Giờ hiện tại ở Ukraine
01:13:53
Thứ Năm, 15 Tháng 1, 2026
Múi giờ IANA Europe/Kyiv
🌐
Ukraine có tổng cộng 2 múi giờ. Chúng tôi đang dùng giờ thủ đô Kyiv làm giờ hiển thị chính. Chi tiết các múi giờ được liệt kê bên dưới.
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Độ lệch UTC | Thay đổi giờ mùa hè tiếp theo |
|---|---|---|---|
| 1. Giờ Đông Âu EET | 01:13 | UTC +02:00 |
29/03/2026☀️ Bắt đầu |
| 2. Giờ Moscow MSK | 02:13 | UTC +03:00 |
Không có DST |
ℹ️
Thông tin về Ukraine
Thủ đôKyiv
Dân số37,000,000
Diện tích
603,500 km²
Tiền tệ
Hryvnia Ukraine (UAH)
Mã điện thoại+380
Khu vựcEurope
Ukraine là một quốc gia ở Đông Âu. Đây là quốc gia châu Âu lớn thứ hai sau Nga. Ukraine sử dụng Giờ Đông Âu (EET, UTC+2) và chuyển sang Giờ mùa hè Đông Âu (EEST, UTC+3) vào mùa hè.
🏙️
Các thành phố tại Ukraine
Sievierodonetsk
01:13
Kamianets-Podilskyi
01:13
Dnipro
01:13
Lysychansk
01:13
Donetsk
01:13
Mukachevo
01:13
Konotop
01:13
Bakhmut
01:13
Khrustalnyi
01:13
Yalta
02:13
Yenakiieve
01:13
Oleksandriya
01:13
Kriukiv
01:13
Drohobych
01:13
Kadiyivka
01:13
Shostka
01:13
Berdychiv
01:13
Lviv
01:13
Shakhtarsk
01:13
Zaporizhzhya
01:13
Samar
01:13
Izmail
01:13
Feodosiya
02:13
Kovel
01:13
Kostiantynivka
01:13
Nizhyn
01:13
Smila
01:13
Irpin
01:13
Kalush
01:13
Chervonohrad
01:13
Boryspil
01:13
Dovzhansk
01:13
Pervomaysk
01:13
Korosten
01:13
Stryi
01:13
Kolomyia
01:13
Kryvyy Rih
01:13
Pokrovsk
01:13
Chornomors’k
01:13
Khartsyzk
01:13
Zviahel
01:13
Snizhne
01:13
Rubizhne
01:13
Sevastopol
02:13
Lozova
01:13
Druzhkivka
01:13
Chystyakove
01:13
Enerhodar
01:13